Lưới sàng quặng đá cát

Liên hệ

Giao hàng toàn quốc

Hotline: 096 229 88 11

HỖ TRỢ MUA HÀNG:

Thông tin chi tiết

Lưới sàng có khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chẳng hạn, trong ngành khai thác mỏ, lưới sàng được dùng để sàng đá, sàng quặng, sàng cát, sàng than,… Trong các ngành giao thông – xây dựng, có các loại lưới sàng lót đường chịu lực, lưới sàng đổ giằng sàn bê tông chịu lực. Trong ngành nông nghiệp và chế biến, lưới sàng có thể dùng để sàng phân loại hạt và nông sản khác.

Lưới sàng quặng đá cát tại Victory Việt Nam

Victory Việt Nam chế tạo các loại lưới sàng quặng đá cát bằng vật liệu thép hợp kim Cacbon chống mài mòn va đập cao nhập khẩu từ Malaysia. Các loại vật liệu có độ mài mòn cao như quặng sắt, quặng mangans, Felspat, than, đá,… khi sử dụng loại thép hợp kim Cacbon để làm sàng sẽ giảm thiểu được tình trạng mài mòn vật liệu tốt nhất.

Lưới sàng đá

Bên cạnh đó, lưới sàng còn được đan bằng các vật liệu khác như lưới sàng Inox 304, lưới sàng inox 201,… Lưới sàng Inox dùng trong môi trường sản xuất có tính ăn mòn cao như axit, muối biển,… Khi đó các thành phần hợp kim (trong đó có Niken) sẽ chống lại sự ăn mòn, chịu được mọi điều kiện môi trường, thời tiết khắc nghiệt.

Lưới sàng được Victory Việt Nam sản xuất theo dây chuyền khép kín tự động. Khoảng cách lỗ sàng được đan đều khít đảm bảo độ đồng đều của vật liệu được sàng đúng kích thước mong muốn. Lưới sàng đan máy tự động đảm bảo độ chính xác giữa các mắt lỗ là như nhau, không như lưới sàng được đan thủ công bằng tay (các lỗ sẽ không đồng đều lỗ to, lỗ nhỏ xô lệch) có thể làm ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm sau sàng.

Chúng tôi có thể đan mọi kích thước lỗ lưới sàng, khổ lưới sàng theo yêu cầu cụ thể của khách hàng. Cam kết báo giá siêu ưu đãi. Hỗ trợ vận chuyển lưới sàng tận nơi trên toàn quốc. Quý khách hãy liên hệ hotline 043 688 4437 – 096 229 88 11 để được tư vấn chi tiết về dịch vụ.

Lưới sàng đá

Bảng thông số kỹ thuật các loại lưới sàng

STT Tên quy cách lưới sàng Kích thước

lỗ sàng

(mm)

Đường

kính dây

thép (mm)

Chất liệu thép

lưới sàng

1 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 3 x 3 Ø 1.8 Thép Cacbon – Malaysia
2 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 3 x 3 Ø 2.0 Thép Cacbon – Malaysia
3 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 3 x 3 Ø 2.2 Thép Cacbon – Malaysia
4 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 4 x 4 Ø 2.5 Thép Cacbon – Malaysia
5 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 5 x 5 Ø 2.5 Thép Cacbon – Malaysia
6 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 5 x 5 Ø 2.8 Thép Cacbon – Malaysia
7 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 5 x 5 Ø 3.0 Thép Cacbon – Malaysia
8 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 6 x 6 Ø 2.5 Thép Cacbon – Malaysia
9 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 6 x 6 Ø 2.8 Thép Cacbon – Malaysia
10 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 6 x 6 Ø 3.0 Thép Cacbon – Malaysia
11 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 7 x 7 Ø 3.0 Thép Cacbon – Malaysia
12 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 7 x 7 Ø 3.2 Thép Cacbon – Malaysia
13 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 8 x 8 Ø 3.2 Thép Cacbon – Malaysia
14 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 8 x 8 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
15 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 9 x 9 Ø 3.2 Thép Cacbon – Malaysia
16 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 9 x 9 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
17 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 10 x 10 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
18 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 10 x 10 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
19 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 11 x 11 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
20 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 11 x 11 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
21 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 12 x 12 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
22 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 12 x 12 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
23 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 13 x 13 Ø 3.5 Thép Cacbon – Malaysia
24 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 13 x 13 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
25 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 14 x 14 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
26 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 15 x 15 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
27 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 15 x 15 Ø 4.5 Thép Cacbon – Malaysia
28 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 16 x 16 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
29 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 16 x 16 Ø 4.5 Thép Cacbon – Malaysia
30 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 17 x 17 Ø 4.0 Thép Cacbon – Malaysia
31 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 17 x 17 Ø 4.5 Thép Cacbon – Malaysia
32 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 18 x 18 Ø 4.5 Thép Cacbon – Malaysia
33 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 19 x 19 Ø 4.5 Thép Cacbon – Malaysia
34 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 19 x 19 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
35 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 20 x 20 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
36 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 20 x 20 Ø 5.5 Thép Cacbon – Malaysia
37 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 22 x 22 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
38 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 22 x 22 Ø 5.5 Thép Cacbon – Malaysia
39 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 23 x 23 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
40 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 23 x 23 Ø 5.5 Thép Cacbon – Malaysia
41 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 24 x 24 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
42 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 24 x 24 Ø 5.5 Thép Cacbon – Malaysia
43 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 25 x 25 Ø 5.0 Thép Cacbon – Malaysia
44 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 25 x 25 Ø 5.5 Thép Cacbon – Malaysia
45 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 25 x 25 Ø 5.7 Thép Cacbon – Malaysia
46 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 26 x 26 Ø 5.7 Thép Cacbon – Malaysia
47 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 26 x 26 Ø 6.0 Thép Cacbon – Malaysia
48 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 27 x 27 Ø 5.7 Thép Cacbon – Malaysia
49 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 27 x 27 Ø 6.0 Thép Cacbon – Malaysia
50 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 28 x 28 Ø 6.0 Thép Cacbon – Malaysia
51 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 28 x 28 Ø 6.5 Thép Cacbon – Malaysia
52 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 30 x 30 Ø 6.0 Thép Cacbon – Malaysia
53 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 30 x 30 Ø 6.5 Thép Cacbon – Malaysia
54 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 35 x 35 Ø 6.5 Thép Cacbon – Malaysia
55 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 35 x 35 Ø 7.0 Thép Cacbon – Malaysia
56 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 37 x 37 Ø 6.5 Thép Cacbon – Malaysia
57 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 37 x 37 Ø 7.0 Thép Cacbon – Malaysia
58 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 38 x 38 Ø 7.0 Thép Cacbon – Malaysia
59 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 40 x 40 Ø 7.0 Thép Cacbon – Malaysia
60 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 40 x 40 Ø 8.0 Thép Cacbon – Malaysia
61 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 45 x 45 Ø 8.0 Thép Cacbon – Malaysia
62 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 45 x 45 Ø 9.0 Thép Cacbon – Malaysia
63 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 50 x 50 Ø 8.0 Thép Cacbon – Malaysia
64 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 50 x 50 Ø 9.0 Thép Cacbon – Malaysia
65 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 55 x 55 Ø 8.0 Thép Cacbon – Malaysia
66 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 55 x 55 Ø 9.0 Thép Cacbon – Malaysia
67 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 60 x 60 Ø 9.0 Thép Cacbon – Malaysia
68 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 60 x 60 Ø 10.0 Thép Cacbon – Malaysia
69 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 65 x 65 Ø 10.0 Thép Cacbon – Malaysia
70 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 70 x 70 Ø 10.0 Thép Cacbon – Malaysia
71 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 70 x 70 Ø 11.0 Thép Cacbon – Malaysia
72 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 75 x 75 Ø 11.0 Thép Cacbon – Malaysia
73 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 75 x 75 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
74 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 80 x 80 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
75 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 85 x 85 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
76 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 90 x 90 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
77 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 95 x 95 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
78 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 95 x 95 Ø 14.0 Thép Cacbon – Malaysia
79 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 100 x 100 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
80 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 100 x 100 Ø 14.0 Thép Cacbon – Malaysia
81 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 110 x 110 Ø 12.0 Thép Cacbon – Malaysia
82 Lưới sàng đá, cát, quặng, than 110 x 110 Ø 14.0 Thép Cacbon – Malaysia

Lưới sàng là một bộ phận then chốt trong các ngành khai thác mỏ và xây dựng, đóng vai trò phân loại vật liệu (cát, đá, quặng, than) thành các cỡ hạt khác nhau dựa trên kích thước lỗ sàng

Dưới đây là thông tin chi tiết về các loại lưới sàng phổ biến:

  1. Vật liệu chế tạo

Việc lựa chọn vật liệu phụ thuộc vào tính chất mài mòn, độ ăn mòn của vật liệu cần sàng và điều kiện vận hành:

  • Thép cường độ cao/thép carbon: Đây là loại phổ biến nhất cho sàng đá, quặng và than do độ bền cao, khả năng chịu lực và chống mài mòn va đập tốt. Thường được nhập khẩu từ các quốc gia như Malaysia để đảm bảo chất lượng.
  • Inox (thép không gỉ – SUS 201, 304, 316): Được ưu tiên sử dụng trong các môi trường ẩm ướt, dễ bị ăn mòn hoặc cần vệ sinh thường xuyên như sàng cát mịn, thực phẩm hoặc hóa chất. Lưới inox có khả năng chống gỉ sét, chịu axit và kiềm tốt.
  • Thép mạ kẽm: Cung cấp giải pháp kinh tế hơn thép không gỉ, với lớp mạ kẽm giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn nhất định, thích hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng thông thường.
  1. Kiểu dáng và quy cách ô lưới

Kiểu dáng ô lưới xác định hình dạng và kích thước hạt được giữ lại hoặc lọt qua:

  • Ô lưới vuông: Đây là loại cơ bản và thông dụng nhất, cho phép phân loại hiệu quả hầu hết các loại vật liệu rời.
  • Ô lưới chữ nhật (dạng rãnh dài): Thường được sử dụng để sàng các vật liệu có hình dạng đặc biệt (dạng thanh, dẹt) hoặc để tăng diện tích sàng lọc, giảm tắc nghẽn.
  • Tấm đột lỗ (lỗ tròn): Là các tấm kim loại được đột các lỗ tròn đồng nhất, đảm bảo kích thước hạt đồng đều và chính xác cao.
  1. Thông số kỹ thuật quan trọng

Khi lựa chọn lưới sàng, cần chú ý các thông số sau:

  • Kích thước lỗ sàng (mắt lưới): Quy định cỡ hạt vật liệu. Kích thước này rất đa dạng, từ vài milimet (ví dụ: lỗ vuông 4mm, 5mm cho cát mịn) đến hàng chục milimet (ví dụ: 20mm, 50mm cho đá dăm, quặng lớn) tùy theo yêu cầu thành phẩm.
  • Đường kính dây thép: Độ dày của dây thép (từ 0.3mm đến 12mm tùy loại) quyết định độ bền và khả năng chịu tải của lưới sàng. Dây càng dày thì lưới càng bền, nhưng diện tích lỗ sàng hiệu dụng sẽ giảm.
  • Kiểu đan/chế tạo: Lưới thép thường được đan gợn sóng để tăng độ cứng và giữ cố định mắt lưới, trong khi lưới inox có thể được đan trơn.
  1. Ứng dụng theo loại vật liệu
Loại vật liệu cần sàng  Ứng dụng Vật liệu lưới phổ biến Kích thước lỗ sàng điển hình
Cát xây dựng Phân loại cát mịn, cát thô, loại bỏ tạp chất Thép mạ kẽm, Inox 1.5mm – 5mm
Đá dăm, sỏi Phân loại đá dăm cho bê tông, làm đường Thép cường độ cao 10mm – 50mm hoặc lớn hơn
Quặng, than Phân loại kích thước quặng sắt, than đá Thép cường độ cao/hợp kim carbon Đa dạng tùy loại quặng, thường lớn hơn 5mm

Quý khách có nhu cầu mua các loại lưới sàng quặng đá cát, xin vui lòng liên hệ Victory Việt Nam theo đí chỉ dưới đây dể được tư vấn – hỗ trợ kịp thời nhất!

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VICTORY VIỆT NAM

Địa chỉ: Xã Tả Thanh Oai – Huyện Thanh Trì – TP. Hà Nội

Hotline: 096 229 88 11

Email: victory8868@gmail.com

Reviews

There are no reviews yet.

Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.

Thông tin thanh toán:
Xin cám ơn sự tin tưởng và ủng hộ của quý khách . Trân trọng./.
Admin